Mustard ELISA – KIT ELISA DỊ ỨNG MÙ TẠT

Mục đích: Định lượng dư lượng mù tạt trong thực phẩm

Code: DEMUSE01

Hãng : Demeditec/Đức

Mô tả

      Mustard hay còn gọi là Mù tạt đặc biệt phổ biến vì những đặc tính độc đáo của chúng, như vị cay và nóng thuộc họ Brassicaceae. Mù tạt được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Ấn Độ, Pháp, Đức và Ireland cũng như trong mục đích y học. Loại cây này có nguồn gốc từ Châu Á, đặc biệt là Trung Quốc, nhưng hiện nay đã lan rộng khắp Châu Á, Nhật Bản, Châu Phi và Châu Âu.

      Tỷ lệ dị ứng mù tạt phổ biến ở châu Âu, nơi tiêu thụ tương đối cao hơn, đặc biệt là ở Pháp chiếm 1-7% số ca dị ứng thực phẩm được ước tính qua nhiều nghiên cứu khác nhau. Nó được coi là chất gây dị ứng thực phẩm phổ biến thứ tư ở Pháp. Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) và Tiểu ban Danh mục Chất gây dị ứng của Hiệp hội Miễn dịch Quốc tế (IUIS) đã công bố bốn thành phần gây dị ứng trong cây mù tạt là Sin a 1 (albumin 2S), Sin a 2 (11S globulin), Sin a 3 (LTP)Sin a 4 (Profilin) ​​cho mù tạt trắng/vàng (S. alba), trong khi chỉ có một chất gây dị ứng được xác định từ mù tạt nâu/Ấn Độ/phương Đông (B. juncea): Bra j 1 (2S albumin).

      Người ta đã chứng minh rằng các bước như xử lý nhiệt/tiêu hóa bằng enzyme là không đủ để ngăn chặn khả năng gây dị ứng của mù tạt. Tuy nhiên, quá trình ép đùn (điều hòa sơ bộ 35°C và bong tróc, gia nhiệt bằng hơi nước 80-125°C trong 15-20 phút], ép cơ học, chiết bằng dung môi và cuối cùng là khử dung môi 103-107°C) có thể làm giảm khả năng gây dị ứng của mù tạt.

      Bộ Mustard ELISA – KIT ELISA DỊ ỨNG MÙ TẠT do hãng Demeditec sản xuất đem lại một giải pháp đầy đủ với độ nhạy và độ chính xác cao, giúp cho các nhà máy sản xuất thực phẩm có thể phát hiện định lượng được lượng tồn dư rất nhỏ còn sót lại sau mỗi lô sản xuất có sử dụng mù tạt làm nguyên liệu trước đó.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Bộ kit này sử dụng kỹ thuật Elisa để xác định định lượng tồn dư các thành phần mù tạt trong thực phẩm (xúc xích, nước xốt, súp, pho mát và các loại thảo mộc hỗn hợp…)
Mục tiêuDư lượng mù tạt
Quy cách96
Thời gian60 phút
Phạm vi phát hiện2 – 60 ppm
LOQ2 ppm
Độ nhạy phân tích1 ppm
LOD1 ppm
Thể tích mẫu100 µl
Loại mẫuThực phẩm
Tiền xử lý mẫuLy trích, pha loãng
Đọc OD450nm