Soy ELISA – Kit Elisa Dị Ứng đậu nành

Mục đích: Định lượng tồn dư protein chỉ thị gây dị ứng Soy trypsin inhibitors (STI) của đậu nành

Code: DESOJE01

Hãng SX: Demeditec/ Đức

Mô tả

       Soy(Đậu nành) một loại cây họ đậu có nguồn gốc từ Đông Á, là nguồn cung cấp protein phong phú và rẻ tiền cho cả thực phẩm cho người và động vật.

       Đậu nành là một trong tám nhóm thực phẩm gây dị ứng phổ biến và quan trọng chịu trách nhiệm cho 90% các phản ứng dị ứng với thực phẩm. Thực phẩm đã qua chế biến là nguồn cung cấp các chất gây dị ứng đậu nành tiềm ẩn quan trọng, do đậu nành được sử dụng rộng rãi làm phụ gia thực phẩm. Các sản phẩm đậu nành lên men như nước tương ít dị ứng hơn nhiều so với đậu phụ và sữa đậu nành.

        Ít nhất 16 chất gây dị ứng đậu nành đã được xác định, trong đó 8 chất đã được công bố bởi Ủy ban Danh mục Chất gây dị ứng của WHO-IUIS bao gồm: protein vỏ đậu nành kỵ nước Gly m 1, defensin Gly m 2, profilin Gly m 3, PR-10 protein Gly m 4, 7S globulin Gly m 5, 11 globulin Gly m 6, protein biotatin hóa hạt Gly m 7 và albumin 2S Gly m 8. Đặc điểm mẫn cảm với thành phần khác nhau giữa người lớn và trẻ em và trong một số trường hợp có liên quan đến mức độ nghiêm trọng của phản ứng.

        Việc phát hiện và định lượng protein đậu nành trong thực phẩm thường được thực hiện bằng cách sử dụng xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết với enzyme (ELISA). Bộ Kit Soy ELISA – Kit Elisa Dị Ứng đậu nành do hãng Demeditec sản xuất đem lại một giải pháp đầy đủ với độ nhạy và độ chính xác cao, giúp cho các nhà máy sản xuất thực phẩm có thể phát hiện định lượng được lượng tồn dư rất nhỏ protein Soy trypsin inhibitors (STI) gây dị ứng trong đậu phộng. STI là một chỉ thị có độ tin cây cao do nó không bị biến đổi bởi nhiệt hoặc các phương pháp chế biến thông thường.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
    Bộ kit này sử dụng kỹ thuật Elisa để xác định định lượng protein Soy trypsin inhibitors (STI) trong thực phẩm (xúc xích, nước xốt, súp, pho mát và các loại thảo mộc hỗn hợp…)
Mục tiêuSoy trypsin inhibitors (STI)
Quy cách96
Thời gian60 phút
Phạm vi phát hiện40 – 1,000 ppb
LOQ2 ppm
Độ nhạy phân tích16 ppb
LOD1 ppm
Thể tích mẫu100 µl
Loại mẫuThực phẩm
Tiền xử lý mẫuLy trích, pha loãng
Đọc OD450nm

SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ – CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Total Soy Protein ELISA – Kit Elisa Dị Ứng đậu nành